Rank after Round 6

Rk. Name FED Pts.  TB1  TB2  TB3
1 Nguyễn Hồng Phương HDO 6.0 22.5 21.0 6
2 Vũ Thị Minh Hạnh MDU 5.0 17.5 15.0 5
3 Trần Minh Anh DDA 4.5 24.5 18.0 4
4 Đỗ Ngọc Anh TLI 4.5 21.0 14.0 4
5 Lê Trần Nhật Lệ DPH 4.5 18.5 15.5 4
6 Vũ Thị Nguyệt Hằng DDA 4.0 23.0 16.0 4
7 Lê Thu Hiền LBI 4.0 20.5 16.0 4
8 Nguyễn Nhật An BDI 4.0 17.0 14.0 4
9 Tạ Hoàng Anh DPH 3.5 23.5 15.5 3
10 Nguyễn Thị Mỹ Linh STA 3.5 21.5 14.0 3
11 Đỗ Thị Hằng TLI 3.5 21.5 11.0 3
12 Nguyễn Thị Hoa HDO 3.0 21.0 12.0 3
13 Bùi Thị Nhung GLA 3.0 19.5 14.0 3
14 Nguyễn Thị Ngọc Anh HDU 3.0 18.5 10.0 3
15 Nguyễn Như Ý BVI 3.0 17.0 12.0 2
16 Nguyễn Minh Thư HKI 3.0 15.0 7.0 3
17 Lê Thị Bích Vượng STA 3.0 14.5 9.0 3
18 Nguyễn Tuyết Tú TXU 2.5 16.5 7.0 1
19 Nguyễn Minh Anh TXU 2.5 16.0 5.0 2
20 Nguyễn Mai Liên CGI 2.0 18.0 9.0 2
21 Lê Hà Minh THO 2.0 17.5 11.0 2
22 Khúc Hoàng Khánh Linh HKI 2.0 17.5 8.0 2
23 Triệu Thu Hằng HMA 1.0 16.0 6.0 1
24 Trần Thu Hoài THO 1.0 16.0 5.0 1
25 Mai Ngọc Linh BDI 0.0 16.5 0.0 0
26 Bùi Yến Anh CGI 0.0 13.5 0.0 0
27 Phạm Thu Hương LBI 0.0 13.0 0.0 0
28 Trương Hương Giang HBT 0.0 11.0 0.0 0
29 Lê Thị Ngọc Thảo CMY 0.0 9.0 0.0 0

Annotation:
Tie Break1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Tie Break2: Fide Tie-Break
Tie Break3: The greater number of victories

(Visited 4 times, 1 visits today)