Rank after Round 8

Rk. Name FED Pts.  TB1  TB2  TB3
1 Nguyễn Đình Thanh TPH 6.5 39.5 33.5 6
2 Phùng Văn Anh QOA 6.5 39.0 29.0 6
3 Nguyễn Minh Tuấn TCA 6.0 37.5 28.0 6
4 Trần Xuân Mạnh TTH 6.0 36.0 29.0 6
5 Lê Thanh Long HB2 5.5 40.0 27.5 4
6 Nguyễn Trọng Thủy NHU 5.5 29.5 20.0 5
7 Trần Xuân Đạt MD2 5.0 40.5 26.0 5
8 Nguyễn Đức Anh THD 5.0 35.5 24.0 5
9 Trương Ngọc Châu QOA 4.5 37.5 20.5 4
10 Nguyễn Đăng Việt NTN 4.5 36.5 23.5 3
11 Lê Phú Hùng LTK 4.5 34.0 18.0 4
12 Dương Mạnh Kiên BBA 4.5 33.5 21.0 4
13 Đỗ Văn Thành NHU 4.5 31.0 20.5 4
14 Nguyễn Chiến Thắng BV2 4.5 25.5 20.5 4
15 Nguyễn Văn Trung CVA 4.0 36.0 21.0 4
16 Đào Anh Đăng MD2 4.0 30.5 16.0 4
17 Nguyễn Minh Hải NTN 4.0 29.0 14.0 4
18 Nguyễn Tuấn Thành HVT 4.0 27.5 16.0 3
19 Nguyễn Hải Anh DKE 3.0 35.0 19.0 3
20 Nguyễn Việt Anh HVT 3.0 27.5 12.0 3
21 Ngô Duy Hưng XDI 3.0 22.5 10.0 3
22 Phan Ngọc Hiếu CVA 2.0 34.0 15.0 2
23 Nguyễn Hạnh Hoàng NTR 2.0 34.0 15.0 2
24 Chu Văn Dũng DKE 2.0 30.0 6.0 2
25 Nguyễn Chí Công BV2 1.0 30.5 7.0 1
26 Đinh Ngọc Thịnh LTT 1.0 25.5 8.0 1
27 Phí Mạnh Cường TQH 0.0 22.5 0.0 0
28 Lê Đức Giang NQU 0.0 22.5 0.0 0
Nguyễn Ngọc Khánh NCH 0.0 22.5 0.0 0
30 Phùng Công Dũng NQU 0.0 22.0 0.0 0
31 Trần Quang Ngọc DTD 0.0 22.0 0.0 0
32 Phùng Minh Đức BBA 0.0 20.0 0.0 0
33 Trần Đức Tùng NTR 0.0 19.5 0.0 0

Annotation:
Tie Break1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Tie Break2: Fide Tie-Break
Tie Break3: The greater number of victories

(Visited 2 times, 1 visits today)