Magnus carlsen khởi đầu năm mới với hơn 43 điểm so với người đứng thứ 2, Vladimir kramnik. Và lần đầu tiên, Anish Giri vươn lên đứng thứ 3 trong bảng xếp hạng của Fide.

Giải cờ truyền thống London và giải vô địch Quatar Master đã kết thúc và đây là thời điểm thích hợp để chúng ta cùng nhìn lại bảng xếp hạng elo của Fide.

Đối với Magnus Carlsen, 6 tháng đầy sự thất vọng đã kết thúc tại tháng 11, khi anh trở lại đầy mạnh mẽ. Chiến thắng giải London truyền thống, giành chức vô địch tại Quatar Master, Carlsen đã kiếm thêm được cho mình 10 elo để đạt tới con số 2844.

Vladimir Kramnik, ở vị trí thứ 2 trong danh sách của Fide. Dường như nhà vô địch thế giới thứ 14 có 1 năm không mấy sôi động khi anh chỉ thi đấu 46 trận so với 72 trận của Carlsen. Kramnik đạt được 5,1 điểm elo tại Quatar và lần thứ 2 anh vượt qua con số 2800.

Anish Giri đã thi đấu rất tốt, giành được 14,3 elo tại London và Quatar để lần đầu tiên giành lấy vị trí thứ 3 cho mình. Năm 2014, elo của Giri gia tăng thêm 50 điểm, và con số này trong năm 2015 là 14.

Maxime Vachier-Lagrave cũng giành được thứ hạng cao. Đại kiện tướng ngừoi Pháp xếp ở vị trí thứ 7 sau khi anh giành chiến thắng tại vòng playoff tại London.

Viswanathan Anand and Veselin Topalov kết thúc giải London đầy thất vọng. Xếp ở nửa dưới bảng xếp hạng London, đồng nghĩa với việc Anand mất 11,6 elo và Topalov mất 22,6 elo. Cả 2 lần lượt xếp ở vị trí thứ 8 và 9.

Dring Liren đã bị bật ra khỏi top 10 khi anh mất 10 elo trong 6 ván đấu tại Trung Quốc.

Yu Yangyi đã thi đấu rất tốt tại Quatar, và anh trở thành kì thủ Trung quốc thứ 2 gia nhập top 20 của Fide.

Tài năng trẻ sinh năm 1999 Wei Yi của Trung Quốc đã thi đấu không tốt trong tháng này. Anh mất tới 23,9 elo trong 19 ván đấu ở Trung Quốc và Quatar, và bị tụt từ vị trí 27 xuống 37.

Rank Name Title Country Rating Games B-Year
 1  Carlsen, Magnus  g  NOR  2844  18  1990
 2  Kramnik, Vladimir  g  RUS  2801  9  1975
 3  Giri, Anish  g  NED  2798  18  1994
 4  Aronian, Levon  g  ARM  2792  9  1982
 5  Caruana, Fabiano  g  USA  2787  9  1992
 6  Nakamura, Hikaru  g  USA  2787  9  1987
 7  Vachier-Lagrave, Maxime  g  FRA  2785  9  1990
 8  Anand, Viswanathan  g  IND  2784  9  1969
 9  Topalov, Veselin  g  BUL  2780  9  1975
 10  So, Wesley  g  USA  2773  9  1993
 11  Karjakin, Sergey  g  RUS  2769  10  1990
 12  Ding, Liren  g  CHN  2766  6  1992
 13  Eljanov, Pavel  g  UKR  2760  2  1983
 14  Harikrishna, P.  g  IND  2755  15  1986
 15  Grischuk, Alexander  g  RUS  2752  9  1983
 16  Li, Chao b  g  CHN  2751  9  1989
 17  Svidler, Peter  g  RUS  2751  2  1976
 18  Yu, Yangyi  g  CHN  2747  17  1994
 19  Mamedyarov, Shakhriyar  g  AZE  2747  13  1985
 20  Adams, Michael  g  ENG  2744  9  1971
 21  Gelfand, Boris  g  ISR  2735  4  1968
 22  Jakovenko, Dmitry  g  RUS  2732  11  1983
 23  Andreikin, Dmitry  g  RUS  2732  0  1990
 24  Dominguez Perez, Leinier  g  CUB  2732  0  1983
 25  Navara, David  g  CZE  2730  4  1985
 26  Tomashevsky, Evgeny  g  RUS  2728  11  1987
 27  Wojtaszek, Radoslaw  g  POL  2727  11  1987
 28  Radjabov, Teimour  g  AZE  2726  0  1987
 29  Bu, Xiangzhi  g  CHN  2724  10  1985
 30  Vitiugov, Nikita  g  RUS  2721  9  1987

Hou Yifan cũng thi đấu tại Quatar và cô mất 9,6 elo. Tuy nhiên cô vẫn là kì thủ số 1 trong bảng xếp hạng của nữ, hơn ngừoi thứ 2 là Humpy Koneru 90 elo.

Alexandra Kosteniuk đã dành được 7,5 elo tại Quatar và cô chỉ cần thêm 5 elo nữa thôi để dành lấy vị trí thứ 3 của Mariya Muzychuk.

Nana Dzagnidze đã có một tháng tồi tệ: Cô đánh mất 24,3 elo và tụt xuống vị trí thứ 7.

Rank Name Title Country Rating Games B-Year
 1  Hou, Yifan  g  CHN  2673  9  1994
 2  Koneru, Humpy  g  IND  2583  0  1987
 3  Muzychuk, Mariya  g  UKR  2554  11  1992
 4  Kosteniuk, Alexandra  g  RUS  2550  9  1984
 5  Ju, Wenjun  g  CHN  2548  10  1991
 6  Muzychuk, Anna  g  UKR  2537  2  1990
 7  Dzagnidze, Nana  g  GEO  2535  13  1987
 8  Cmilyte, Viktorija  g  LTU  2534  0  1983
 9  Lagno, Kateryna  g  RUS  2529  0  1989
 10  Cramling, Pia  g  SWE  2523  0  1963
 11  Stefanova, Antoaneta  g  BUL  2515  11  1979
 12  Harika, Dronavalli  g  IND  2511  12  1991
 13  Zhao, Xue  g  CHN  2506  6  1985
 14  Tan, Zhongyi  wg  CHN  2504  10  1991
 15  Goryachkina, Aleksandra  wg  RUS  2502  15  1998
 16  Khotenashvili, Bela  g  GEO  2502  13  1988
 17  Gunina, Valentina  g  RUS  2496  6  1989
 18  Sebag, Marie  g  FRA  2490  0  1986
 19  Javakhishvili, Lela  m  GEO  2486  0  1984
 20  Batsiashvili, Nino  m  GEO  2485  12  1987
 21  Zhukova, Natalia  g  UKR  2484  9  1979
 22  Paehtz, Elisabeth  m  GER  2478  1  1985
 23  Galliamova, Alisa  m  RUS  2475  0  1972
 24  Kosintseva, Tatiana  g  RUS  2475  0  1986
 25  Lei, Tingjie  wg  CHN  2474  24  1997
 26  Kosintseva, Nadezhda  g  RUS  2473  5  1985
 27  Zatonskih, Anna  m  USA  2469  1  1978
 28  Nomin-Erdene, Davaademberel  m  MGL  2468  21  2000
 29  Shen, Yang  m  CHN  2466  6  1989
 30  Hoang, Thanh Trang  g  HUN  2464  0  1980

 

(Visited 61 times, 1 visits today)